Bảng giá xe Vinfast

BẢNG TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH CÁC DÒNG XE VINFAST TẠI CÁC TỈNH

Quý khách hàng quan tâm tới các mẫu xe thuộc thương hiệu VinFast cũng như có ý định sở hữu riêng cho mình một chiếc xe của thương hiệu Việt Nam này có thể tham khảo qua bảng giá xe dưới đây của 3 mẫu xe VinFast vừa được chính thức ra mắt trong thời gian qua:

1. Bảng ước tính giá lăn bánh của VinFast Fadil

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 

382.500.000

382.500.000 382.500.000
Phí trước bạ (Tạm tính) 45.900.00 (12%)

38.250.00 (10%)

38.250.000(5%)
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 530.000 530.000 530.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 450.830.000 443.180.000 424.180.000

2. Bảng ước tính giá lăn bánh của VinFast Lux A2.0 (Sedan)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết  881.695.000 881.695.000 881.695.000
Phí trước bạ (Tạm tính) 105.803.400 (12%) 88.156.950(10%) 88.156.950 (10%)
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 530.000 530.000 530.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.009.928.400 969.874.380 950.874.380

3. Bảng ước tính giá lăn bánh của VinFast Lux SA2.0 (SUV)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.226.165.000 1.226.165.000 1.226.165.000
Phí trước bạ (Tạm tính) 147.139.800(12%) 122.616.500 (10%) 122.616.500 (10%)
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 530.000 530.000 950.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.390.572.000 1.377.665.000
1.358.665.000


LIÊN HỆ NGAY VINFAST PHÚ MỸ HƯNG  0943.39.73.73 ĐỂ ĐƯỢC BÁO GIÁ ƯU ĐÃI TẠI TỪNG THỜI ĐIỂM